fbpx

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đại học chính quy năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019 - MÃ...

TUYỂN SINH THẠC SĨ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG THÔNG BÁO TUYỂN SINH THẠC SĨ TÀI CHÍNH –...

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng năm 2019 1. Chuyên...

TIN TỨC TUYỂN SINH 2020

Những năm gần đây, ngành Du lịch luôn là ngành thu hút rất đông...

Các vị trí công việc như lễ tân, tổ chức hội nghị yến tiệc, nhân sự, kinh doanh - tiếp thị, tài chính -...

Dự kiến tăng số lượng cán bộ giám sát chấm thi THPT quốc gia...

Đây là một trong những nội dung sửa đổi, bổ sung quan trọng trong quy chế thi THPT quốc gia 2020 do Bộ GD-ĐT...

Năm 2020 vẫn lấy điểm thi THPT quốc gia để tuyển sinh đại học...

Kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 sẽ được giữ ổn định như năm 2019, nhằm đánh giá chính xác kết quả học tập...

Tuyển sinh 2020: Tiếp tục quy định ngưỡng điểm đầu vào với ngành sức...

Ngày 21-1, Bộ Giáo dục và đào tạo công bố dự thảo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ...

CHIÊU SINH NGHIỆP VỤ - CHỨNG CHỈ

TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2019

1. Ngành đào tạo: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Điện...

TUYỂN SINH TIẾN SĨ

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến...

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019 gồm những...

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành Dược học

  • Dược học (Dược sĩ Đại học)
  • Mã ngành: 7720201
  • Khối xét tuyển: A00, B00, C08, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Khối xét tuyển: A00, A01, A02, A09

Ngành Công nghệ thông tin

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ tri thức
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính
    • Công nghệ phần mềm
  2. Mã ngành: 7480201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  4. Mã ngành: 7480201
  5. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử
    • Tự động hóa
    • Kỹ thuật năng lượng
  2. Mã ngành: 7510301
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

  1. Chuyên ngành
    • Xây dựng & công nghiệp
    • Cầu đường
    • Công trình ngầm
  2. Mã ngành: 7510102
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, V00, V01

Ngành Kiến trúc

  • Kiến trúc sư công trình
  • Mã ngành: 7580101
  • Khối xét tuyển: A00, A09, V00, V01

Ngành Quản trị kinh doanh

  1. Chuyên ngành
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị ngoại thương
  2. Mã ngành: 7340101
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Kế toán

  1. Chuyên ngành
  • Kế toán tổng hợp
  • Kế toán kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp

 

  • Mã ngành: 7340301
  • Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

 

Ngành Tài chính ngân hàng

  1. Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
  2. Mã ngành: 7340201
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Luật Kinh tế

  1. Chuyên ngành Luật Kinh tế
  2. Mã ngành: 7380107
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Ngôn ngữ Anh

  1. Chuyên ngành:
    • Thương mại và văn phòng
    • Giảng dạy
    • Phiên dịch
  2. Mã ngành: 7220201
  3. Khối xét tuyển: A01, D01, D10, D66

Ngành Công nghệ sinh học

  1. Chuyên ngành:
    • CNSH thực phẩm
    • CNSH môi trường
    • CNSH nông nghiệp
  2. Mã ngành: 7420201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Du lịch (Việt Nam học)

  1. Chuyên ngành
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Quản lý nhà hàng – Khách sạn
    • Nghiên cứu các di sản văn hóa
  2. Mã ngành: 7310630
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Văn học

  1. Chuyên ngành
    • Văn học
    • Ngôn ngữ học
  2. Mã ngành: 7229030
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

TIN HƯỚNG NGHIỆP