fbpx

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2019 - MÃ TRƯỜNG: DBD 📚 Là một trong những trường đại...

TUYỂN SINH THẠC SĨ

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Thạc sĩ chuyên ngành Hệ...

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Thạc sĩ chuyên ngành Hệ thống thông tin phối hợp...

TIN TỨC TUYỂN SINH 2019

Gần 53% thí sinh chọn tổ hợp Khoa học Xã hội để thi THPT...

Kỳ thi THPT quốc gia 2019 cả nước có hơn 886.000 thí sinh đăng ký dự thi, giảm gần 40.000 thí sinh so với...

10 lưu ý với thí sinh chuẩn bị bước vào kỳ thi THPT Quốc...

Năm nay, thí sinh tự do sẽ được xếp thi chung với thí sinh lớp 12. Điểm xét tốt nghiệp THPT của thí sinh...

Thi THPT quốc gia năm 2019: Thí sinh thi ít nhất 4 bài độc...

Bộ GD-ĐT vừa ban hành Hướng dẫn tổ chức thi THPT quốc gia năm 2019, kỳ thi sử dụng kết quả cho hai mục...

Thi tốt nghiệp THPT quốc gia từ 24 đến 27-6, ngày 14-7 công bố...

Bộ GD-ĐT vừa ban hành hướng dẫn tổ chức thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT 2019. Theo đó, kỳ...

CHIÊU SINH NGHIỆP VỤ - CHỨNG CHỈ

TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2019

1. Ngành đào tạo: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Điện...

TUYỂN SINH TIẾN SĨ

Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019 gồm những...

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành Dược học

  • Dược học (Dược sĩ Đại học)
  • Mã ngành: 7720201
  • Khối xét tuyển: A00, B00, C08, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Khối xét tuyển: A00, A01, A02, A09

Ngành Công nghệ thông tin

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ tri thức
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính
    • Công nghệ phần mềm
  2. Mã ngành: 7480201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  4. Mã ngành: 7480201
  5. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử
    • Tự động hóa
    • Kỹ thuật năng lượng
  2. Mã ngành: 7510301
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

  1. Chuyên ngành
    • Xây dựng & công nghiệp
    • Cầu đường
    • Công trình ngầm
  2. Mã ngành: 7510102
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, V00, V01

Ngành Kiến trúc

  • Kiến trúc sư công trình
  • Mã ngành: 7580101
  • Khối xét tuyển: A00, A09, V00, V01

Ngành Quản trị kinh doanh

  1. Chuyên ngành
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị ngoại thương
  2. Mã ngành: 7340101
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Kế toán

  1. Chuyên ngành
  • Kế toán tổng hợp
  • Kế toán kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp

 

  • Mã ngành: 7340301
  • Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

 

Ngành Tài chính ngân hàng

  1. Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
  2. Mã ngành: 7340201
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Luật Kinh tế

  1. Chuyên ngành Luật Kinh tế
  2. Mã ngành: 7380107
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Ngôn ngữ Anh

  1. Chuyên ngành:
    • Thương mại và văn phòng
    • Giảng dạy
    • Phiên dịch
  2. Mã ngành: 7220201
  3. Khối xét tuyển: A01, D01, D10, D66

Ngành Công nghệ sinh học

  1. Chuyên ngành:
    • CNSH thực phẩm
    • CNSH môi trường
    • CNSH nông nghiệp
  2. Mã ngành: 7420201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Du lịch (Việt Nam học)

  1. Chuyên ngành
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Quản lý nhà hàng – Khách sạn
    • Nghiên cứu các di sản văn hóa
  2. Mã ngành: 7310630
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Văn học

  1. Chuyên ngành
    • Văn học
    • Ngôn ngữ học
  2. Mã ngành: 7229030
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

TIN HƯỚNG NGHIỆP

0274 730 3399