fbpx

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2019 - MÃ TRƯỜNG: DBD 📚 Là một trong những trường đại...

TUYỂN SINH THẠC SĨ

Thông báo tuyển sinh Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước năm 2019

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Thạc sĩ Xây dựng Đảng...

Thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước năm...

TIN TỨC TUYỂN SINH 2019

Khai giảng lớp văn bằng 2 ngành Ngôn ngữ Anh

Tối 04/7, Trường Đại học Bình Dương đã tổ chức khai giảng lớp văn bằng 2 ngành Ngôn ngữ Anh cho gần 30 sinh...

Hướng dẫn cách tra cứu điểm thi THPT quốc gia 2019 nhanh nhất

Bộ GD-ĐT hướng dẫn thí sinh tra cứu điểm thi THPT quốc gia 2019 nhanh nhất, chính xác nhất. Ông Mai Văn Trinh - Cục...

Điều chỉnh nguyện vọng vào Đại học năm 2019

🚫 Theo Bộ GD&ĐT về hướng dẫn tổ chức kỳ thi THPT quốc gia, sau khi thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển...

Những con số ‘biết nói’ về kì thi THPT quốc gia 2019

Theo Bộ GD&ĐT, kì thi THPT quốc gia 2019 có 887.104 thí sinh đăng ký dự thi. Tỉ lệ thí sinh đăng ký dự...

CHIÊU SINH NGHIỆP VỤ - CHỨNG CHỈ

Chiêu sinh chứng chỉ TEFL/ TESOL quốc tế năm 2019

CHUƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIẢNG VIÊN DẠY TIẾNG ANH TELF/TESOL TẠI VIỆT NAM 1️⃣  PHẦN 1: THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 🔰 Đối tác chính ☑️Tổ...

TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2019

1. Ngành đào tạo: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Điện...

TUYỂN SINH TIẾN SĨ

Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019 gồm những...

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành Dược học

  • Dược học (Dược sĩ Đại học)
  • Mã ngành: 7720201
  • Khối xét tuyển: A00, B00, C08, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Khối xét tuyển: A00, A01, A02, A09

Ngành Công nghệ thông tin

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ tri thức
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính
    • Công nghệ phần mềm
  2. Mã ngành: 7480201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  4. Mã ngành: 7480201
  5. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

  1. Chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử
    • Tự động hóa
    • Kỹ thuật năng lượng
  2. Mã ngành: 7510301
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, A02, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

  1. Chuyên ngành
    • Xây dựng & công nghiệp
    • Cầu đường
    • Công trình ngầm
  2. Mã ngành: 7510102
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, V00, V01

Ngành Kiến trúc

  • Kiến trúc sư công trình
  • Mã ngành: 7580101
  • Khối xét tuyển: A00, A09, V00, V01

Ngành Quản trị kinh doanh

  1. Chuyên ngành
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị ngoại thương
  2. Mã ngành: 7340101
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Kế toán

  1. Chuyên ngành
  • Kế toán tổng hợp
  • Kế toán kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp

 

  • Mã ngành: 7340301
  • Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

 

Ngành Tài chính ngân hàng

  1. Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
  2. Mã ngành: 7340201
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Luật Kinh tế

  1. Chuyên ngành Luật Kinh tế
  2. Mã ngành: 7380107
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Ngôn ngữ Anh

  1. Chuyên ngành:
    • Thương mại và văn phòng
    • Giảng dạy
    • Phiên dịch
  2. Mã ngành: 7220201
  3. Khối xét tuyển: A01, D01, D10, D66

Ngành Công nghệ sinh học

  1. Chuyên ngành:
    • CNSH thực phẩm
    • CNSH môi trường
    • CNSH nông nghiệp
  2. Mã ngành: 7420201
  3. Khối xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Du lịch (Việt Nam học)

  1. Chuyên ngành
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Quản lý nhà hàng – Khách sạn
    • Nghiên cứu các di sản văn hóa
  2. Mã ngành: 7310630
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

Ngành Văn học

  1. Chuyên ngành
    • Văn học
    • Ngôn ngữ học
  2. Mã ngành: 7229030
  3. Khối xét tuyển: A01, A09, C00, D01

TIN HƯỚNG NGHIỆP