Tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo vừa làm vừa học, đợt 2 năm 2026

Thứ năm - 09/04/2026 05:24
banner tuyensinh bdu edu vn vlvh dot 2 2026

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học
Hình thức đào tạo vừa làm vừa học, đợt 2 năm 2026 (CS01)

🏫 Tên trường: Trường Đại học Bình Dương

🆔 Mã trường: DBD

1️⃣ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2️⃣ Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

3️⃣ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 (xét theo học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).

Phương thức 4: Thi đánh giá và dùng kết quả để xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (áp dụng đối với ngành Dược học).

3️⃣ Ngưỡng điều kiện xét tuyển

🔰 4.1. Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm; đồng thời thỏa điều kiện theo từng đối tượng, phương thức, ngành xét tuyển cụ thể sau:

a) Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

➕ Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

➕ Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

➕ Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

c) Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

➕ Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

➕ Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

d) Các quy định khác liên quan ngưỡng điều kiện thực hiện theo “Điều 9. Ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo chính quy và thường xuyên” của Quyết định số 448/QĐ-ĐHBD ngày 23/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bình Dương về việc ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học tại Trường Đại học Bình Dương, cụ thể:

“Điều 9. Ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo chính quy và thường xuyên

1. Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề thực hiện theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT.

2. Đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật áp dụng khoản 1 Điều này hoặc kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

3. Tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề áp dụng khoản 1 Điều này hoặc kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

4. Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển trình độ đại học được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

🔸 Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;

🔸 Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

🔸 Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

🔸 Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.”

e) Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

➕ Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

➕ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

🔰 4.2. Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu

5️⃣ Thời gian đào tạo:

Từ 4,5 năm đến 5,5 năm tùy theo từng ngành đào tạo (mỗi năm học Trường tổ chức 3 học kỳ).

6️⃣ Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến:

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
1   Nhật Bản học
  - Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
7310613 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04; C14 80
2   Hàn Quốc học
  - Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại

  - Chuyên ngành Hàn quốc học hiện đại
7310614 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04; C14 80
3   Công nghệ Thực phẩm
  - Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
  - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
  - Chuyên ngành Công nghệ Chế biến thịt và thủy hải sản
7540101 A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01; C03; C04 50
4   Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
  - Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
  - Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa
7510605 A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66; C03; C04 80
5   Tài chính - Ngân hàng
  - Chuyên ngành Tài chính số
  - Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
  - Chuyên ngành Công nghệ tài chính
7340201 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 100
6   Luật 7380101 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 100
7   Luật Kinh tế
  - Chuyên ngành Luật thương mại điện tử
  - Chuyên ngành Luật kinh tế
7380107 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 100
8   Quản trị Kinh doanh
  - Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
  - Chuyên ngành Quản trị Marketing
  - Chuyên ngành Quản trị Logistics
  - Chuyên ngành Doanh nghiệp số
  - Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp
7340101 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 150
9   Công nghệ Thông tin
  - Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
  - Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
  - Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
  - Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
  - Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
  - Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
  - Chuyên ngành Kỹ thuật học máy
7480201 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; D16 100
10   Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
  - Chuyên ngành Công nghệ xây dựng ứng dụng AI
  - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7510102 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; D16 80
11   Kiến trúc
  - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
  - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
  - Chuyên ngành Thiết kế Nội thất
7580101 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; D16; V00; V01 50
12   Ngôn ngữ Anh
  - Chuyên ngành Giảng dạy
  - Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng
7220201 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66; D19 200
13   Dược học
  - Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
  - Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
  - Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền
7720201 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07; A11; B0C; B0D 150
14   Kế toán
  - Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
  - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
7340301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 150
15   Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
  - Chuyên ngành Điện Công nghiệp
  - Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
  - Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
  - Chuyên ngành Cơ điện tử
  - Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn
7510301 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18 80
16   Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 7510205 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 80
17   Xã hội học
  - Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện
7310301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 65
18   Hoá dược
  - Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
  - Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc
7720203 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07; A11; B0C; B0D 80

Môn xét tuyển theo tổ hợp

TT Mã tổ hợp Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 A00 Toán Vật lý Hóa học
2 A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
3 A02 Toán Vật lý Sinh học
4 A09 Toán Địa lý Giáo dục công dân
5 A11 Toán Hóa học Giáo dục kinh tế và pháp luật
6 B00 Toán Hóa học Sinh học
7 B03 Toán Sinh học Ngữ văn
8 B0C Toán Hóa học Công nghệ nông nghiệp
9 B0D Toán Hóa học Công nghệ công nghiệp
10 C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý
11 C01 Ngữ văn Toán Vật lý
12 C02 Ngữ văn Toán Hóa học
13 C03 Ngữ văn Toán Lịch sử
14 C04 Ngữ văn Toán Địa lý
15 C08 Ngữ văn Hóa học Sinh học
16 C14 Ngữ văn Toán Giáo dục công dân
17 D01 Toán Ngữ văn Tiếng Anh
18 D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
19 D09 Toán Lịch sử Tiếng Anh
20 D14 Ngữ văn Lịch sử Tiếng Anh
21 D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh
22 D16 Toán Ngữ văn Tin học
23 D17 Toán Ngữ văn Công nghệ nông nghiệp
24 D18 Toán Ngữ văn Công nghệ công nghiệp
25 D19 Ngữ văn Tin học Tiếng Anh
26 D20 Ngữ văn Giáo dục kinh tế và pháp luật Công nghệ nông nghiệp
27 D21 Ngữ văn Giáo dục kinh tế và pháp luật Công nghệ công nghiệp
28 D66 Ngữ văn Giáo dục công dân Tiếng Anh
29 X02 Toán Tin học Công nghệ nông nghiệp
30 X03 Toán Tin học Công nghệ công nghiệp
31 V00 Toán Vật lý Vẽ hình họa mỹ thuật
32 V01 Toán Ngữ văn Vẽ hình họa mỹ thuật

7️⃣ Lệ phí xét tuyển, học phí dự kiến:

7.1. Lệ phí xét tuyển: Miễn phí lệ phí xét tuyển.

7.2. Học phí ngành Dược học, Hóa dược:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) 978.000
4 Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.616.000
5 Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.797.000
6 Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.860.000

7.3. Học phí ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh; Luật kinh tế; Luật; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

7.4. Học phí ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

7.5. Học phí ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) 978.000
4 Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.272.000
5 Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.418.000
6 Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.464.000

7.6. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 978.000

7.7. Học phí ngành Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 963.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.079.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.108.000

7.8. Học phí văn bằng 2, liên thông, vừa làm vừa học ngành Xã hội học:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.042.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.166.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.198.000

8️⃣ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh:

🔰 8.1. Thời gian tuyển sinh và dự kiến khai giảng:

Từ ngày ban hành thông báo đến 16 giờ 00 phút ngày 30/6/2026 (dự kiến khai giảng sáng ngày 4/7/2026 tại cơ sở 1 Trường Đại học Bình Dương, số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh).

(*) Phương án 4 tổ chức theo kế hoạch riêng.

🔰 8.2. Hồ sơ tuyển sinh:

  • 🔰 Xem và tải hồ sơ tại đây
  • - Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.
  • - Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • - Bản sao công chứng CCCD/ Căn cước.
  • - Bản sao công chứng học bạ THPT.
  • - Cam kết của người học theo mẫu của trường.

(*) Đối với thí sinh dự tuyển ngành Dược học, đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển cần nộp thêm minh chứng đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào, cụ thể:

  • Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
  • Giấy chứng nhận kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT/ trung cấp/ cao đẳng/ đại học loại khá).

🔰 8.3. Địa chỉ nộp hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát qua địa chỉ sau:

🏫 Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương

📍 Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.

📞 Điện thoại: (0274) 3 870260 - (0274)3 872665 - (0274)3 836 477

☎️ Hotline: 0789 269 219.

Thông tin tuyển sinh của Nhà trường được cập nhật thường xuyên tại website:
https://tuyensinh.bdu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây