| TT | Tên văn bản | Ký hiệu | Thời gian sinh viên thực hiện đơn | Thời gian xử lý và trả kết quả |
| 1 | Giấy xác nhận vay vốn | SV28.001 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 2 | Đơn xin chuyển miễn điểm | SV28.002 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 02 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 3 | Đơn xin chuyển ngành | SV28.003 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 02 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 4 | Đơn đăng ký môn học bổ sung | SV28.004 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 5 | Đơn xin hoãn thi | SV28.005 | Trước ngày thi tối thiểu 03 ngày | Tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 6 | Đơn đề nghị hoàn trả học phí | SV28.006 | Trước 02 ngày của lịch học kỳ chính thức bắt đầu | Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 7 | Đơn xin chỉnh sửa điểm | SV28.007 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 02 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 8 | Đơn xin nhập học | SV28.008 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 02 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn |
| 9 | Đơn xin xét môn học tương đương, thay thế | SV28.009 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 01 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 10 | Đơn xin chuyển trường | SV28.010 | Tối thiểu 03 ngày trước khi nghỉ | Tối đa không quá 07 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 11 | Đơn xin gia hạn học phí hệ Liên Thông, Văn Bằng 2, Vừa làm vừa học | SV28.011 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 12 | Đơn xin gia hạn học phí | SV28.012 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 13 | Đơn xin bảo lưu, nghỉ học tạm thời | SV28.013 | Theo thông báo hàng kỳ (tối thiểu 02 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới) | Tối đa không quá 07 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 14 | Giấy đề nghị hủy học phần không rút học phí | SV28.014 | Tối đa không quá 02 tuần sau khi lịch học được triển khai | Tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 15 | Giấy xác nhận ngành nghề độc hại | SV28.015 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 16 | Giấy xác nhận vay vốn | SV28.016 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 17 | Phiếu yêu cầu cấp giấy xác nhận | SV28.017 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 18 | Đơn miễn giảm học phí | SV28.018 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 15 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 19 | Đơn miễn giảm học phí dành cho CBNV- BDU | SV28.019 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 15 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 20 | Phiếu truy soát chuyển tiền | SV28.020 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
| 21 | Đơn xin phép nghỉ học | SV28.021 | Theo mốc thời gian thông báo hàng kỳ | Tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đơn và hồ sơ |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn