Tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo vừa làm vừa học, đợt 1 năm 2026

Thứ ba - 13/01/2026 01:03
VHVL website 1500x500

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học
Hình thức đào tạo vừa làm vừa học, đợt 1 năm 2026 (CS01)

🏫 Tên trường: Trường Đại học Bình Dương

🆔 Mã trường: DBD

1️⃣ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2️⃣ Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

3️⃣ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 (xét theo học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).

Phương thức 4: Thi đánh giá và dùng kết quả để xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (áp dụng đối với ngành Dược học).

4️⃣ Ngưỡng điều kiện xét tuyển:

🔰 4.1. Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm.

(*) Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

  • Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
    • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
    • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

(*) Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

  • - Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • - Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

🔰 4.2. Nguyên tắc xét tuyển:

Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.

5️⃣ Thời gian đào tạo:

Từ 4,5 năm đến 5,5 năm tùy theo từng ngành đào tạo (mỗi năm học Trường tổ chức 3 học kỳ).

6️⃣ Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến:

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
1   Nhật Bản học
  - Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
7310613 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 80
2   Hàn Quốc học
  - Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại
7310614 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 80
3   Công nghệ Thực phẩm
  - Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
  - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
  - Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản
7540101 A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 50
4   Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
  - Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
  - Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa
7510605 A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 80
5   Tài chính - Ngân hàng
  - Chuyên ngành Tài chính số
  - Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
  - Chuyên ngành Công nghệ tài chính
7340201 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 100
6   Luật 7380101 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 100
7   Luật Kinh tế
  - Chuyên ngành Luật thương mại điện tử
7380107 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 100
8   Quản trị Kinh doanh
  - Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
  - Chuyên ngành Quản trị Marketing
  - Chuyên ngành Quản trị Logistics
  - Chuyên ngành Doanh nghiệp số
  - Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp
7340101 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 150
9   Công nghệ Thông tin
  - Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
  - Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
  - Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
  - Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
  - Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
  - Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
  - Chuyên ngành Kỹ thuật học máy
7480201 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 100
10   Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
  - Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
  - Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng
  - Chuyên ngành Công trình Giao thông Đô thị
7510102 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 80
11   Kiến trúc
  - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
  - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
  - Chuyên ngành Thiết kế Nội thất
7580101 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 50
12   Ngôn ngữ Anh
  - Chuyên ngành Giảng dạy
  - Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng
7220201 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 200
13   Dược học
  - Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
  - Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
  - Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền
7720201 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 150
14   Kế toán
  - Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
  - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
7340301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 150
15   Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
  - Chuyên ngành Điện Công nghiệp
  - Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
  - Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
  - Chuyên ngành Cơ điện tử
  - Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn
7510301 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 80
16   Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 7510205 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 80
17   Xã hội học
  - Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện
7310301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 65
18   Hoá dược
  - Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
  - Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc
7720203 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 80

Môn xét tuyển theo tổ hợp

TT Mã tổ hợp Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 A00 Toán Vật lý Hóa học
2 A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
3 A02 Toán Vật lý Sinh học
4 A09 Toán Địa lý Giáo dục công dân
5 B00 Toán Hóa học Sinh học
6 B03 Toán Sinh học Ngữ văn
7 C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý
8 C01 Ngữ văn Toán Vật lý
9 C02 Ngữ văn Toán Hóa học
10 C03 Ngữ văn Toán Lịch sử
11 C04 Ngữ văn Toán Địa lý
12 C08 Ngữ văn Hóa học Sinh học
13 C14 Ngữ văn Toán Giáo dục công dân
14 D01 Toán Ngữ văn Tiếng Anh
15 D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
16 D09 Toán Lịch sử Tiếng Anh
17 D14 Ngữ văn Lịch sử Tiếng Anh
18 D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh
19 D66 Ngữ văn Giáo dục công dân Tiếng Anh

7️⃣ Lệ phí xét tuyển, học phí dự kiến:

7.1. Lệ phí xét tuyển: Miễn phí lệ phí xét tuyển.

7.2. Học phí ngành Dược học, Hóa dược:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) 978.000
4 Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.616.000
5 Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.797.000
6 Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.860.000

7.3. Học phí ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh; Luật kinh tế; Luật; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

7.4. Học phí ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

7.5. Học phí ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) 978.000
4 Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.272.000
5 Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.418.000
6 Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.464.000

7.6. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 978.000

7.7. Học phí ngành Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 963.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.079.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.108.000

7.8. Học phí văn bằng 2, liên thông, vừa làm vừa học ngành Xã hội học:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.042.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.166.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.198.000

8️⃣ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh:

🔰 8.1. Thời gian tuyển sinh và dự kiến khai giảng:

Từ ngày ban hành thông báo đến 16 giờ 00 phút ngày 25/02/2026 (dự kiến khai giảng sáng ngày 28/02/2026 tại cơ sở 1 Trường Đại học Bình Dương, số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh).

(*) Phương án 4 tổ chức theo kế hoạch riêng.

🔰 8.2. Hồ sơ tuyển sinh:

  • 🔰 Xem và tải hồ sơ tại đây
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Bản sao công chứng CCCD/ Căn cước.
  • Bản sao công chứng học bạ THPT.
  • Cam kết của người học theo mẫu của trường.

(*) Đối với thí sinh dự tuyển ngành Dược học, đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển cần nộp thêm minh chứng đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào, cụ thể:

  • Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
  • Giấy chứng nhận kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT/ trung cấp/ cao đẳng/ đại học loại khá).

🔰 8.3. Địa chỉ nộp hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát qua địa chỉ sau:

🏫 Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương

📍 Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.

📞 Điện thoại: (0274) 3 870260 - (0274)3 872665 - (0274)3 836 477

☎️ Hotline: (0274) 7303399 - 0789 269219.

Thông tin tuyển sinh của Nhà trường được cập nhật thường xuyên tại website:
https://tuyensinh.bdu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây