A. HỌC PHÍ
➖ Tổng số kỳ đóng học phí: 12 kỳ (mỗi năm 3 học kỳ).
➖ Cam kết từ Trường Đại học Bình Dương (BDU): Không tăng học phí trong suốt khóa học.
Bảng mức thu học phí và chính sách học bổng năm 2026
| Ngành / Chuyên ngành | Học phí gốc Học kỳ 1 |
Học phí sau khi được tặng các mức học bổng từ 5 triệu đến 70% học phí toàn khóa | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 5 triệu | 50% | 60% | 70% | ||
| Kiến trúc - Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI - Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững - Thiết kế nội thất |
12.180.000 | - | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.654.000 |
| Dược học - Quản lý và cung ứng Thuốc - Sản xuất và Phát triển Thuốc - Dược liệu và Dược cổ truyền |
14.056.000 | - | 7.028.000 | 5.622.400 | 4.216.800 |
| Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc |
11.908.000 | - | 5.954.000 | 4.763.200 | 3.572.400 |
| Hàn Quốc học - Hàn Quốc học thương mại - Hàn Quốc học hiện đại |
11.400.000 | - | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Luật | 12.800.000 | - | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Luật kinh tế | 12.800.000 | - | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Nhật Bản học - Công nghiệp văn hóa Nhật Bản |
13.252.000 | - | 6.626.000 | 5.300.800 | 3.975.600 |
| Công nghệ thực phẩm - Công nghệ thực phẩm - Công nghệ thực phẩm – kinh doanh - Công nghệ chế biến thịt và thủy hải sản |
11.940.000 | - | 5.970.000 | 4.776.000 | 3.582.000 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Công nghệ xây dựng ứng dụng AI - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
11.805.000 | - | 5.902.500 | 4.722.000 | 3.541.500 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị digital Marketing - Quản trị logistics - Doanh nghiệp số - Quản trị khởi nghiệp - Quản trị Du lịch và Lữ hành |
11.250.000 | 6.250.000 | - | - | - |
| Tài chính - Ngân hàng - Tài chính số - Tài chính ngân hàng - Công nghệ tài chính |
11.250.000 | 6.250.000 | - | - | - |
| Công nghệ thông tin - Robot và trí tuệ nhân tạo - Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Thiết kế đồ họa - Khoa học dữ liệu - Mạng máy tính và An toàn thông tin - Kỹ thuật học máy |
11.272.000 | 6.272.000 | - | - | - |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Dịch vụ Logistics - Quản lý chuỗi cung ứng |
11.306.000 | 6.306.000 | - | - | - |
| Ngôn ngữ Anh - Giảng dạy - Tiếng Anh thương mại – văn phòng |
11.750.000 | 6.750.000 | - | - | - |
| Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện) | 11.750.000 | 6.750.000 | - | - | - |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 11.817.000 | 6.817.000 | - | - | - |
| Kế toán - Kế toán số và phân tích dữ liệu - Kế toán doanh nghiệp |
12.050.000 | 7.050.000 | - | - | - |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Điện công nghiệp - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Kỹ thuật Robot - Hệ thống nhúng và IoT - Cơ điện tử - Công nghệ vi mạch bán dẫn |
12.864.000 | 7.864.000 | - | - | - |
➖ Sinh viên được hưởng các mức học bổng 50%, 60%, 70% học phí toàn khóa tiếp tục được duy trì ở các kỳ tiếp theo khi đáp ứng các điều kiện duy trì theo quy định.
B. ĐIỀU KIỆN NHẬN HỌC BỔNG
1. Đối với các ngành: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện); Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Kế toán; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:
• Tặng 5.000.000 đồng học phí học kỳ 1 cho thí sinh đăng ký Nguyện vọng 1 và xác nhận học bổng trước ngày 20/7/2026;
• Tặng 1.000.000 đồng học phí học kỳ 1 cho thí sinh đăng ký khác Nguyện vọng 1 và xác nhận học bổng trước ngày 20/7/2026.
2. Đối với các ngành: Kiến trúc; Dược học; Hóa dược; Hàn Quốc học; Luật; Luật kinh tế; Nhật Bản học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
2.1 Xét bằng Học bạ THPT (Học bổng từ 50% – 70%)
• Dưới 24 điểm: Nhận học bổng 50% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 5.700.000đ – 7.000.000đ/học kỳ.
• Từ 24 đến dưới 26 điểm: Nhận học bổng 60% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 4.500.000đ – 5.500.000đ/học kỳ.
• Từ 26 điểm trở lên: Nhận học bổng 70% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 3.500.000đ – 4.200.000đ/học kỳ.
2.2 Xét bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT
• Dưới 22 điểm: Nhận ngay học bổng 50% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 5.700.000đ – 7.000.000đ/học kỳ.
• Từ 22 đến dưới 25 điểm: Nhận ngay học bổng 60% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 4.500.000đ – 5.500.000đ/học kỳ.
• Từ 25 điểm trở lên: Nhận ngay học bổng 70% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 3.500.000đ – 4.200.000đ/học kỳ.
⭐ Cơ hội đặc biệt nhận thêm các gói học bổng: Học bổng Tài năng (30 triệu đồng), Học bổng Gia đình BDU (30 triệu đồng), hoặc Học bổng Toàn phần (100% học phí).
C. ĐIỂM XÉT TUYỂN
1. Tất cả các ngành: ≥ 15 điểm
2. Luật, Luật kinh tế:
Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT:
Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi và đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
Có tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,0 điểm trở lên (được cộng điểm ưu tiên).
3. Dược học:
Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT:
Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi và đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
Có tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,0 điểm trở lên (được cộng điểm ưu tiên).
D. CÁC BƯỚC XÁC NHẬN HỌC BỔNG VÀ NHẬP HỌC
➖ Bước 1. Đăng ký xét tuyển và xác nhận học bổng tại: https://xettuyen.bdu.edu.vn/xet-tuyen-PT1
➖ Bước 2. Tra cứu kết quả xét tuyển: https://xettuyen.bdu.edu.vn/ket-qua-xet-tuyen
➖ Bước 3. Hoàn tất hồ sơ xác nhận học bổng trước 17h00 ngày 20/7/2026.
➖ Bước 4. Đăng ký Nguyện vọng 1 là Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD) trên hệ thống: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
➖ Bước 5. Hướng dẫn các bước nhập học: Xem chi tiết tại đây
E. TỔ HỢP XÉT TUYỂN
| TT | Tổ hợp | Môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lý |
| 6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| 7 | A06 | Toán, Hóa học, Địa lý |
| 8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lý |
| 9 | A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 10 | A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 11 | A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 12 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 13 | B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| 14 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lý |
| 15 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 16 | B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 17 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| 18 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 19 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 20 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 21 | C04 | Toán, Ngữ văn, Địa lý |
| 22 | C05 | Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 23 | C06 | Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
| 24 | C07 | Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử |
| 25 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 26 | C09 | Ngữ văn, Vật lý, Địa lý |
| 27 | C10 | Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử |
| 28 | C11 | Ngữ văn, Hóa học, Địa lý |
| 29 | C12 | Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
| 30 | C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lý |
| 31 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 32 | C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 33 | C20 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 34 | D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 35 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 36 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 37 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 38 | D10 | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
| 39 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 40 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 41 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 42 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 43 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 44 | D66 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 45 | D84 | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 46 | X01 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 47 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 48 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 49 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 50 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 51 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 52 | X08 | Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 53 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 54 | X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
| 55 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 56 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 57 | X15 | Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
| 58 | X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 59 | X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
| 60 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 61 | X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
| 62 | X22 | Toán, Địa lý, Tin học |
| 63 | X23 | Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp |
| 64 | X24 | Toán, Địa lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 65 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 66 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 67 | X28 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
| 68 | X53 | Toán, Tin học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 69 | X54 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 70 | X55 | Toán, Công nghệ nông nghiệp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 71 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
| 72 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
| 73 | X63 | Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
| 74 | X64 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
| 75 | X65 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 76 | X66 | Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 77 | X67 | Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
| 78 | X68 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
| 79 | X69 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 80 | X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
| 81 | X72 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 82 | X73 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
| 83 | X75 | Ngữ văn, Địa lý, Tin học |
| 84 | X76 | Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ công nghiệp |
| 85 | X77 | Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 86 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
| 87 | X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 88 | X81 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
| 89 | V00 | Toán, Vật lý, Năng khiếu |
| 90 | V01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu |
| 91 | V02 | Toán, Lịch sử, Năng khiếu |
| 92 | V03 | Toán, Địa lý, Năng khiếu |
| 93 | V04 | Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu |
| 94 | V05 | Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu |
| 95 | V06 | Toán, Tin học, Năng khiếu |
| 96 | V07 | Toán, Công nghệ nông nghiệp, Năng khiếu |
| 97 | V08 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Năng khiếu |
| 98 | V10 | Toán, Hóa học, Năng khiếu |
| 99 | Y07 | Toán , Hóa học , Tiếng Anh |
| 100 | Y08 | Toán , Sinh học , Ngữ văn |
| 101 | Y09 | Toán , Hóa học , Ngữ văn |
| 102 | Y10 | Toán , Sinh học , Tiếng Anh |
| 103 | Y11 | Toán , Sinh học , Ngữ văn |
F. CAM KẾT VÀNG TỪ BDU
👉 Hạn chốt học bổng đang đến rất gần! Quý phụ huynh và thí sinh cần tư vấn chi tiết về mức học phí từng ngành cũng như lộ trình đóng phí linh hoạt, hãy liên hệ ngay với BDU qua Hotline dưới đây: 0789 269 219
🏢 Tại TP. Hồ Chí Minh: PHÒNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG.
🎯 Địa chỉ: Số 504, Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
☎️ Điện thoại: 0274.730.3399 - 0789.269.219 (Zalo)
📪 Email: tuyensinh@bdu.edu.vn
🌀 Website: https://tuyensinh.bdu.edu.vn
⭐️ Zalo OA: https://zalo.me/daihocbinhduong
🏢 Tại Cà Mau: PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TẠI CÀ MAU
🎯 Địa chỉ: Số 03, Lê Thị Riêng, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
☎ Điện thoại: 0290 6 539 468
💥 Hotline: 0901 289 750 - 0901 289 752
⭐️ Zalo OA: https://zalo.me/bduphcm
🎗 TikTok: http://www.tiktok.com/@bdu_phcm
📪 Website: https://camau.bdu.edu.vn
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn