Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD) chính thức công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026

Thứ hai - 13/07/2026 05:03

A. HỌC PHÍ

➖ Tổng số kỳ đóng học phí: 12 kỳ (mỗi năm 3 học kỳ).

➖ Cam kết từ Trường Đại học Bình Dương (BDU): Không tăng học phí trong suốt khóa học.

Bảng mức thu học phí và chính sách học bổng năm 2026

Ngành / Chuyên ngành Học phí gốc
Học kỳ 1
Học phí sau khi được tặng các mức học bổng từ 5 triệu đến 70% học phí toàn khóa
5 triệu 50% 60% 70%
Kiến trúc
- Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI
- Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững
- Thiết kế nội thất
12.180.000 - 6.090.000 4.872.000 3.654.000
Dược học
- Quản lý và cung ứng Thuốc
- Sản xuất và Phát triển Thuốc
- Dược liệu và Dược cổ truyền
14.056.000 - 7.028.000 5.622.400 4.216.800
Hóa dược
- Phân tích và kiểm nghiệm
- Bào chế và phát triển thuốc
11.908.000 - 5.954.000 4.763.200 3.572.400
Hàn Quốc học
- Hàn Quốc học thương mại
- Hàn Quốc học hiện đại
11.400.000 - 5.700.000 4.560.000 3.420.000
Luật 12.800.000 - 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Luật kinh tế 12.800.000 - 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Nhật Bản học
- Công nghiệp văn hóa Nhật Bản
13.252.000 - 6.626.000 5.300.800 3.975.600
Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ thực phẩm – kinh doanh
- Công nghệ chế biến thịt và thủy hải sản
11.940.000 - 5.970.000 4.776.000 3.582.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
- Công nghệ xây dựng ứng dụng AI
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
11.805.000 - 5.902.500 4.722.000 3.541.500
Quản trị kinh doanh
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị digital Marketing
- Quản trị logistics
- Doanh nghiệp số
- Quản trị khởi nghiệp
- Quản trị Du lịch và Lữ hành
11.250.000 6.250.000 - - -
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính số
- Tài chính ngân hàng
- Công nghệ tài chính
11.250.000 6.250.000 - - -
Công nghệ thông tin
- Robot và trí tuệ nhân tạo
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin
- Thiết kế đồ họa
- Khoa học dữ liệu
- Mạng máy tính và An toàn thông tin
- Kỹ thuật học máy
11.272.000 6.272.000 - - -
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Dịch vụ Logistics
- Quản lý chuỗi cung ứng
11.306.000 6.306.000 - - -
Ngôn ngữ Anh
- Giảng dạy
- Tiếng Anh thương mại – văn phòng
11.750.000 6.750.000 - - -
Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện) 11.750.000 6.750.000 - - -
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 11.817.000 6.817.000 - - -
Kế toán
- Kế toán số và phân tích dữ liệu
- Kế toán doanh nghiệp
12.050.000 7.050.000 - - -
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
- Điện công nghiệp
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Kỹ thuật Robot
- Hệ thống nhúng và IoT
- Cơ điện tử
- Công nghệ vi mạch bán dẫn
12.864.000 7.864.000 - - -

➖ Sinh viên được hưởng các mức học bổng 50%, 60%, 70% học phí toàn khóa tiếp tục được duy trì ở các kỳ tiếp theo khi đáp ứng các điều kiện duy trì theo quy định.

B. ĐIỀU KIỆN NHẬN HỌC BỔNG

1. Đối với các ngành: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện); Công nghệ kỹ thuật Ô tô; Kế toán; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

• Tặng 5.000.000 đồng học phí học kỳ 1 cho thí sinh đăng ký Nguyện vọng 1 và xác nhận học bổng trước ngày 20/7/2026;

• Tặng 1.000.000 đồng học phí học kỳ 1 cho thí sinh đăng ký khác Nguyện vọng 1 và xác nhận học bổng trước ngày 20/7/2026.

2. Đối với các ngành: Kiến trúc; Dược học; Hóa dược; Hàn Quốc học; Luật; Luật kinh tế; Nhật Bản học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

2.1 Xét bằng Học bạ THPT (Học bổng từ 50% – 70%)

Dưới 24 điểm: Nhận học bổng 50% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 5.700.000đ – 7.000.000đ/học kỳ.

Từ 24 đến dưới 26 điểm: Nhận học bổng 60% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 4.500.000đ – 5.500.000đ/học kỳ.

Từ 26 điểm trở lên: Nhận học bổng 70% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 3.500.000đ – 4.200.000đ/học kỳ.

2.2 Xét bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT

Dưới 22 điểm: Nhận ngay học bổng 50% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 5.700.000đ – 7.000.000đ/học kỳ.

Từ 22 đến dưới 25 điểm: Nhận ngay học bổng 60% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 4.500.000đ – 5.500.000đ/học kỳ.

Từ 25 điểm trở lên: Nhận ngay học bổng 70% học phí toàn khóa ➡️ Học phí chỉ còn từ 3.500.000đ – 4.200.000đ/học kỳ.

⭐ Cơ hội đặc biệt nhận thêm các gói học bổng: Học bổng Tài năng (30 triệu đồng), Học bổng Gia đình BDU (30 triệu đồng), hoặc Học bổng Toàn phần (100% học phí).

C. ĐIỂM XÉT TUYỂN

1. Tất cả các ngành: ≥ 15 điểm

2. Luật, Luật kinh tế:

Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT:

Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi và đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

  • Có tổng điểm 03 môn gồm Toán, Ngữ văn và 01 môn bất kỳ hoặc điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.
  • Có điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,5 điểm trở lên.

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Có tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,0 điểm trở lên (được cộng điểm ưu tiên).

3. Dược học:

Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT:

Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi và đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

  • Có tổng điểm 03 môn gồm Toán, Ngữ văn và 01 môn bất kỳ hoặc điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,0 điểm trở lên.
  • Có điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,5 điểm trở lên.

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Có tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,0 điểm trở lên (được cộng điểm ưu tiên).

D. CÁC BƯỚC XÁC NHẬN HỌC BỔNG VÀ NHẬP HỌC

Bước 1. Đăng ký xét tuyển và xác nhận học bổng tại: https://xettuyen.bdu.edu.vn/xet-tuyen-PT1

Bước 2. Tra cứu kết quả xét tuyển: https://xettuyen.bdu.edu.vn/ket-qua-xet-tuyen

Bước 3. Hoàn tất hồ sơ xác nhận học bổng trước 17h00 ngày 20/7/2026.

Bước 4. Đăng ký Nguyện vọng 1 là Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD) trên hệ thống: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

Bước 5. Hướng dẫn các bước nhập học: Xem chi tiết tại đây

E. TỔ HỢP XÉT TUYỂN

TT Tổ hợp Môn
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lý, Sinh học
4 A03 Toán, Vật lý, Lịch sử
5 A04 Toán, Vật lý, Địa lý
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lý
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lý
9 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
10 A10 Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
11 A11 Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
12 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
13 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
14 B02 Toán, Sinh học, Địa lý
15 B03 Toán, Ngữ văn, Sinh học
16 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
17 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
18 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý
19 C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học
20 C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử
21 C04 Toán, Ngữ văn, Địa lý
22 C05 Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
23 C06 Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
24 C07 Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
25 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
26 C09 Ngữ văn, Vật lý, Địa lý
27 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
28 C11 Ngữ văn, Hóa học, Địa lý
29 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
30 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lý
31 C14 Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
32 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
33 C20 Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
34 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
35 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
36 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
37 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
38 D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
39 D11 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
40 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
41 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
42 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
43 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
44 D66 Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
45 D84 Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
46 X01 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
47 X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
48 X03 Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
49 X04 Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
50 X06 Toán, Vật lý, Tin học
51 X07 Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
52 X08 Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
53 X10 Toán, Hóa học, Tin học
54 X11 Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
55 X12 Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
56 X14 Toán, Sinh học, Tin học
57 X15 Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
58 X16 Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
59 X18 Toán, Lịch sử, Tin học
60 X19 Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
61 X20 Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
62 X22 Toán, Địa lý, Tin học
63 X23 Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
64 X24 Toán, Địa lý, Công nghệ nông nghiệp
65 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
66 X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
67 X28 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
68 X53 Toán, Tin học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
69 X54 Toán, Công nghệ công nghiệp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
70 X55 Toán, Công nghệ nông nghiệp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
71 X56 Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
72 X57 Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
73 X63 Ngữ văn, Hóa học, Tin học
74 X64 Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
75 X65 Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
76 X66 Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
77 X67 Ngữ văn, Sinh học, Tin học
78 X68 Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
79 X69 Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
80 X71 Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
81 X72 Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
82 X73 Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
83 X75 Ngữ văn, Địa lý, Tin học
84 X76 Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
85 X77 Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ nông nghiệp
86 X79 Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
87 X80 Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
88 X81 Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
89 V00 Toán, Vật lý, Năng khiếu
90 V01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
91 V02 Toán, Lịch sử, Năng khiếu
92 V03 Toán, Địa lý, Năng khiếu
93 V04 Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu
94 V05 Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
95 V06 Toán, Tin học, Năng khiếu
96 V07 Toán, Công nghệ nông nghiệp, Năng khiếu
97 V08 Toán, Công nghệ công nghiệp, Năng khiếu
98 V10 Toán, Hóa học, Năng khiếu
99 Y07 Toán , Hóa học , Tiếng Anh
100 Y08 Toán , Sinh học , Ngữ văn
101 Y09 Toán , Hóa học , Ngữ văn
102 Y10 Toán , Sinh học , Tiếng Anh
103 Y11 Toán , Sinh học , Ngữ văn

F. CAM KẾT VÀNG TỪ BDU

  • Học phí được giữ nguyên, tuyệt đối không tăng trong suốt khóa học.
  • Cam kết hỗ trợ giải quyết việc làm ngay khi sinh viên tốt nghiệp.
  • Đa dạng chính sách học bổng và các quỹ hỗ trợ sinh viên vượt khó.
  • Chương trình đào tạo chuẩn thực tiễn, chú trọng thực hành và kết nối chặt chẽ với doanh nghiệp.

👉 Hạn chốt học bổng đang đến rất gần! Quý phụ huynh và thí sinh cần tư vấn chi tiết về mức học phí từng ngành cũng như lộ trình đóng phí linh hoạt, hãy liên hệ ngay với BDU qua Hotline dưới đây: 0789 269 219

🏢 Tại TP. Hồ Chí Minh: PHÒNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG.

🎯 Địa chỉ: Số 504, Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.

☎️ Điện thoại: 0274.730.3399 - 0789.269.219 (Zalo)

📪 Email: tuyensinh@bdu.edu.vn

🌀 Website: https://tuyensinh.bdu.edu.vn

⭐️ Zalo OA: https://zalo.me/daihocbinhduong

🎗 TikTok: https://www.tiktok.com/@tuyensinhdaihocbinhduong


🏢 Tại Cà Mau: PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TẠI CÀ MAU

🎯 Địa chỉ: Số 03, Lê Thị Riêng, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

Điện thoại: 0290 6 539 468

💥 Hotline: 0901 289 750 - 0901 289 752

⭐️ Zalo OA: https://zalo.me/bduphcm

🎗 TikTok: http://www.tiktok.com/@bdu_phcm

📪 Website: https://camau.bdu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây