
Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (CS01), cụ thể như sau:
Tên trường: Trường Đại học Bình Dương
Mã tuyển sinh: DBD
1️⃣ Đối tượng tuyển sinh:
2️⃣ Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
3️⃣ Phương thức tuyển sinh dự kiến:
🔰 Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
🔰 Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
🔰 Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
🔰 Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
🔰 Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).
4️⃣ Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
4.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm
📌 Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
➖ Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
➖ Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
➖ Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
➖ Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
▪️ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
▪️ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
📌 Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:
➖ Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
➖ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
4.2 Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.
5️⃣ Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
| 1 | Nhật Bản học - Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản |
7310613 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 52 |
| 2 | Hàn Quốc học - Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại |
7310614 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 60 |
| 3 | Công nghệ Thực phẩm - Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh - Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản |
7540101 | A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 | 60 |
| 4 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa |
7510605 | A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 | 214 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng - Chuyên ngành Tài chính số - Chuyên ngành Tài chính ngân hàng - Chuyên ngành Công nghệ tài chính |
7340201 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 178 |
| 6 | Luật | 7380101 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 110 |
| 7 | Luật Kinh tế - Chuyên ngành Luật thương mại điện tử |
7380107 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 140 |
| 8 | Quản trị Kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp - Chuyên ngành Quản trị Marketing - Chuyên ngành Quản trị Logistics - Chuyên ngành Doanh nghiệp số - Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp |
7340101 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 480 |
| 9 | Công nghệ Thông tin - Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm - Chuyên ngành Hệ thống Thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa - Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu - Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin - Chuyên ngành Kỹ thuật học máy |
7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 213 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng - Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng - Chuyên ngành Công trình Giao thông Đô thị |
7510102 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 60 |
| 11 | Kiến trúc - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững - Chuyên ngành Thiết kế Nội thất |
7580101 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 50 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Giảng dạy - Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng |
7220201 | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 160 |
| 13 | Dược học - Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc - Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc - Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền |
7720201 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 130 |
| 14 | Kế toán - Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
7340301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chuyên ngành Điện Công nghiệp - Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot - Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT - Chuyên ngành Cơ điện tử - Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn |
7510301 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 17 | Xã hội học - Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện |
7310301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 65 |
| 18 | Hoá dược - Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm - Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc |
7720203 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 50 |
Môn xét tuyển theo tổ hợp
| TT | Mã tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
| 1 | A00 | Toán | Vật lý | Hóa học |
| 2 | A01 | Toán | Vật lý | Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán | Vật lý | Sinh học |
| 4 | A09 | Toán | Địa lý | Giáo dục công dân |
| 5 | B00 | Toán | Hóa học | Sinh học |
| 6 | B03 | Toán | Sinh học | Ngữ văn |
| 7 | C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý |
| 8 | C01 | Ngữ văn | Toán | Vật lý |
| 9 | C02 | Ngữ văn | Toán | Hóa học |
| 10 | C03 | Ngữ văn | Toán | Lịch sử |
| 11 | C04 | Ngữ văn | Toán | Địa lý |
| 12 | C08 | Ngữ văn | Hóa học | Sinh học |
| 13 | C14 | Ngữ văn | Toán | Giáo dục công dân |
| 14 | D01 | Toán | Ngữ văn | Tiếng Anh |
| 15 | D07 | Toán | Hóa học | Tiếng Anh |
| 16 | D09 | Toán | Lịch sử | Tiếng Anh |
| 17 | D14 | Ngữ văn | Lịch sử | Tiếng Anh |
| 18 | D15 | Ngữ văn | Địa lý | Tiếng Anh |
| 19 | D66 | Ngữ văn | Giáo dục công dân | Tiếng Anh |
6️⃣ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh
6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1)
6.2. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5)
(*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.
6.3. Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh:
7️⃣ Cách thức nộp hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Bình Dương hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ:
8️⃣ Học phí dự kiến
8.1. Học phí ngành Dược học
8.2. Học phí ngành Hóa dược
8.3. Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học
8.4. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
8.5. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm
8.6. Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học
9️⃣ Một số thông tin liên quan khác
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn