BDU tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 3 năm 2026

Thứ tư - 16/09/2026 03:59

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 3 năm 2026, như sau:

1️⃣ Chuyên ngành tuyển sinh và phương thức tuyển sinh:

STT Mã ngành Chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến 2026 Định hướng đào tạo
1 8310110 Quản lý kinh tế 14 Ứng dụng
2 8340101 Quản trị kinh doanh 23 Ứng dụng
3 8340201 Tài chính - Ngân hàng 45 Ứng dụng

2️⃣ Hình thức và thời gian đào tạo:

➖ Hình thức đào tạo: Chính quy

➖ Thời gian đào tạo: Trình độ thạc sĩ trong vòng 24 tháng

3️⃣ Đối tượng và điều kiện dự tuyển:

3.1. Điều kiện về văn bằng

a) Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp. Các trường hợp Thí sinh đã được xét công nhận tốt nghiệp Đại học thì cần phải có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, trong đó có ghi rõ số hiệu quyết định công nhận tốt nghiệp;
b) Ngành phù hợp là ngành đào tạo ở trình độ Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) trang bị cho người học nền tảng chuyên môn cần thiết để học tiếp chương trình đào tạo thạc sĩ của ngành tương ứng, được quy định cụ thể trong chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo thạc sĩ. Đối với các thí sinh thuộc diện phải học bổ sung kiến thức thì phải đăng ký học và có kết quả đạt yêu cầu trước khi xét tuyển (xem trong Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Thông báo này);
c) Văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được xem xét, đánh giá hoặc công nhận theo quy định hiện hành. Trường Đại học Bình Dương thực hiện đánh giá văn bằng để sử dụng trong hoạt động đào tạo và có thể yêu cầu người dự tuyển thực hiện thủ tục công nhận văn bằng khi cần thiết. Văn bằng, bảng điểm bằng tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực theo quy định.

3.2. Thí sinh phải có đủ sức khỏe để học tập.

3.3. Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo Thông báo này.

3.4. Thí sinh là công dân nước ngoài nếuu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ bằng tiêng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của Trường Đại học Bình Dương.

3.5. Yêu cầu về năng lực ngoại ngữ đối với người dự tuyển

Người dự tuyển phải có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:

a) Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;

b) Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Bình Dương cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển và chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

c) Có một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Phụ lục 1 của Thông báo này hoặc chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển;

d) Trường hợp chưa có minh chứng ngoại ngữ quy định tại các điểm a, b, c khoản này, thí sinh đăng ký tham gia kỳ đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào do Trường Đại học Bình Dương tổ chức theo Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ hiện hành của Trường; kết quả phải đạt yêu cầu tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

4️⃣ Phương thức tuyển sinh:

4.1. Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung bậc Đại học (điểm trung bình toàn khóa học) đối với thí sinh dự tuyển, thang điểm quy đổi cụ thể như sau:

⬛ Thí sinh tốt nghiệp Đại học chương trình đào tạo theo niên chế có điểm trung bình toàn khóa tích lũy:

➕ Từ 5.00 đến 6.49: Điểm quy đổi xét tuyển là 30 điểm.

➕ Từ 6.50 đến 7.90: Điểm quy đổi xét tuyển là 40 điểm.

➕ Từ 8.00 đến 8.90: Điểm quy đổi xét tuyển là 50 điểm.

➕ Từ 9.00 đến 10: Điểm quy đổi xét tuyển là 60 điểm.

⬛ Thí sinh tốt nghiệp Đại học chương trình đào tạo theo tín chỉ có Điểm trung bình toàn khóa tích lũy:

➕ Từ 2.00 đến 2.49: Điểm quy đổi xét tuyển là 30 điểm.

➕ Từ 2.50 đến 3.19: Điểm quy đổi xét tuyển là 40 điểm.

➕ Từ 3.20 đến 3.59: Điểm quy đổi xét tuyển là 50 điểm.

➕ Từ 3.60 đến 4.00: Điểm quy đổi xét tuyển là 60 điểm.

4.2. Việc tuyển sinh có thể tổ chức trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo khi đáp ứng những điều kiện bảo đảm chất lượng để kết quả đánh giá tin cậy và công bằng như đối với tuyển sinh trực tiếp.

4.3. Tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào 04 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết đối với thí sinh chưa có minh chứng đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đầu vào theo quy định tại Mục 3.5 của Thông báo này.

4.4. Môn thi Ngoại ngữ đối với các ngành dự tuyển:

➕ Ngành Quản lý kinh tế: Tiếng Anh.

➕ Ngành Quản trị kinh doanh: Tiếng Anh.

➕ Ngành Tài chính - Ngân hàng: Tiếng Anh.

5️⃣ Đối tượng và chính sách ưu tiên:

5.1. Đối tượng:

a) Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển) tại các địa phương được xác định thuộc Khu vực 1 theo quy định tuyển sinh đại học hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

c) Con liệt sĩ.

d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động.

e) Người dân tộc thiểu số có thời gian thường trú từ 02 năm trở lên tại địa phương quy định tại điểm a khoản này.

f) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

5.2. Chính sách ưu tiên:

a) Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Khoản 5.1 (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 điểm khi xét theo điểm ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không đủ điểm ngoại ngữ theo quy định.

b) Người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng chế độ ưu tiên của một đối tượng.

6️⃣ Hồ sơ dự tuyển:

✒️ Thí sinh có thể nhận hồ sơ tại Bộ phận quản lý đào tạo Sau Đại học, Khoa Kinh tế hoặc Phòng Tuyển sinh (cổng trước Trường Đại học Bình Dương). Thí sinh có thể tải file hồ sơ tại đây.

Hồ sơ dự tuyển bao gồm:

  • Đơn xin dự tuyển;
  • Giấy cam kết thực hiện nghĩa vụ học tập và chế độ tài chính;
  • Lý lịch khoa học 01 bản (dán hình 3×4 cm, đóng dấu giáp lai lên hình và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp và bảng điểm Đại học có chứng thực 01 bản;
  • Đối với người tốt nghiệp chương trình do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp hoặc chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài: nộp bản sao văn bằng, bảng điểm; bản dịch tiếng Việt có chứng thực và các minh chứng phục vụ việc đánh giá/công nhận văn bằng theo quy định hiện hành (nếu thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục công nhận văn bằng);.
  • Bản sao văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ có chứng thực 01 bản;
  • Giấy khám sức khỏe trong thời hạn 06 tháng đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;
  • Ảnh 3×4 chụp chân dung trong thời gian 06 tháng tính đến ngày dự tuyển 04 ảnh (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh vào mặt sau);
  • Phiếu đăng ký dự tuyển (có dán ảnh, kèm theo 2 tấm ảnh rời, mặt sau ảnh ghi họ tên, ngày tháng năm sinh);
  • Giấy cam đoan của người học.

7️⃣ THỜI GIAN TỔ CHỨC HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DÀNH CHO THÍ SINH THUỘC DIỆN PHẢI HỌC BÔ SUNG KIẾN THỨC:

📅 Dự kiến từ ngày: 05/10/2026 đến ngày 29/11/2026.

💰 Học phí môn học bổ sung kiến thức: 850.000 đồng/môn học.

* Thí sinh đối chiếu danh mục ngành phù hợp và các môn học bổ sung kiến thức tương ứng với ngành đăng ký dự tuyển tại Phụ lục 2 và Phụ lục 3 của Thông báo này.

8️⃣ Thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển và tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ:

⏰ 8.1. Phát và nhận hồ sơ: Từ ngày ban hành thông báo đến hết ngày 30/11/2026 (Thời gian làm việc: 07h00 đến 17h00 từ thứ Hai đến thứ Bảy hàng tuần). Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về địa chỉ được nêu trong Mục 10.

📅 8.2. Thời gian rà soát hồ sơ, xét tuyển và xác định điều kiện ngoại ngữ dự kiến: Từ ngày 01/12/2026 đến ngày 06/12/2026.

📖 8.3. Thời gian ôn tập ngoại ngữ (dự kiến): Ngày 12/12/2026 và 13/12/2026.

✏️ 8.4. Thời gian tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ dự kiến: Ngày 20/12/2026 (Chủ nhật).

📢 8.5. Thời gian thông báo kết quả tuyển sinh (dự kiến): Ngày 29/12/2026.

🏫 8.6. Thời gian nhập học (dự kiến): Từ Ngày 05/01/2027 đến ngày 09/01/2027.

💵 8.7. Lệ phí tuyển sinh:

a) Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên điểm trung bình toàn khóa bậc đại học và có minh chứng ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu tại Phụ lục 1: 500.000 đồng/thí sinh.

b) Đối với thí sinh xét tuyển dựa trên điểm trung bình toàn khóa bậc đại học và tham gia kỳ đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào: 2.500.000 đồng/thí sinh (đã bao gồm lệ phí ôn tập và thi ngoại ngữ).

9️⃣ Học phí dự kiến (Năm học 2026-2027):

➖ Tại cơ sở chính Trường Đại học Bình Dương (Thành phố Hồ Chí Minh): 68.000.000 đồng/toàn khóa học (có thể chia thành 03 đợt đóng trong khóa học đào tạo trình độ thạc sĩ).

➖ Phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Mau: 72.000.000 đồng/toàn khóa học (có thể chia thành 03 đợt đóng trong khóa học đào tạo trình độ thạc sĩ).

🔟 Địa chỉ liên hệ đăng ký và nộp hồ sơ:

📍 10.1. TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (BÌNH DƯƠNG cũ)

Đơn vị tiếp nhận: Phòng Tuyển sinh, cổng trước Trường Đại học Bình Dương.

Địa chỉ: Số 504, Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0789 269 219 - 0867 527 468 - 02746 511 756 - 02746 543 616

Website: saudaihoc.bdu.edu.vn | tuyensinh.bdu.edu.vn

Email: saudaihoc@bdu.edu.vn | tuyensinh@bdu.edu.vn

📍 10.2. TẠI CÀ MAU & TÂY NINH

Phân hiệu Cà Mau: Số 3, Đường Lê Thị Riêng, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau.
📞 ĐT: 0290 6539 468 – 0971 936 819
✉️ Email: tuyensinh.cm@bdu.edu.vn

Đối tác tại Tây Ninh:

✔️ Trường Trung cấp Tân Bách Khoa: Số 24, đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276 3815 416 – 0978 752 752 (Cô Bích Thủy).

✔️ Công ty TNHH Giáo dục và Du lịch Quốc tế: Căn E2, Khu Taka Garden Riverside Homes, 166 Đinh Viết Cừu, Bình Tâm, Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0393 234 871 (Thầy Trung) – 0835 472 478 (Cô Nga).

📌 Phụ lục 1. BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ VĂN BẰNG HOẶC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG BẬC 3 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM ÁP DỤNG TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

STT Ngôn ngữ Chứng chỉ / Văn bằng Trình độ / Thang điểm
1 Tiếng Anh TOEFL iBT 30 - 45
TOEFL ITP 450 - 499
IELTS 4.0 - 5.0
Cambridge Assessment English B1 Preliminary / B1 Business Preliminary / Linguaskill.
Thang điểm: 140 - 159
TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275 - 399; Đọc: 275 - 384;
Nói: 120 - 159; Viết: 120 - 149
Aptis ESOL (Aptis ESOL International Certificate) từ 31/03/2023 theo QĐ 925/QĐ-BGDĐT B1
Pearson English International Certificate (PEIC) từ 05/01/2024 theo Quyết định số 93/QĐ-BGDĐT Level 2
Pearson Test of English Academic (PTE Academic) từ 30/8/2024 theo QĐ 2383/QĐ-BGDĐT PTE Academic: 43 - 58
Versant English Placement Test (VEPT) từ 15/01/2026 theo Quyết định số 58/QĐ-BGDĐT 43 - 66
2 Tiếng Pháp CIEP / Alliance française diplomas TCF: 300 - 399 || Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue
3 Tiếng Đức Goethe - Institut Goethe-Zertifikat B1
The German TestDaF language certificate TestDaF Bậc 3 (TDN3)
4 Tiếng Trung Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) HSK Bậc 3
5 Tiếng Nhật Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N4
6 Tiếng Nga TPKИ - Тест по русскому языку như иностранному || (TORFL – Test of Russian as a Foreign Language) TPKИ-1

📌 Phụ lục 2. Danh mục ngành phù hợp (Ban hành kèm theo Thông báo số 1335/TB-ĐHBD, ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Trường Đại học Bình Dương)

Ngành dự tuyển Danh mục ngành phù hợp (ngành đúng) Danh mục ngành phù hợp (ngành gần)
Quản lý kinh tế • Quản lý kinh tế
• Một số chuyên ngành khác được xác định là ngành đúng với ngành Quản lý kinh tế khi chương trình đào tạo của ngành này ở trình độ đại học khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành Quản lý kinh tế.
• Kinh tế; Kinh tế chính trị; Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển; Kinh tế quốc tế; Thống kê kinh tế; Toán kinh tế; Kinh tế số.
Quản trị kinh doanh • Quản trị kinh doanh
• Một số chuyên ngành khác được xác định là ngành đúng với ngành Quản trị kinh doanh khi chương trình đào tạo của ngành này ở trình độ đại học khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành Quản trị kinh doanh.
• Marketing; Bất động sản; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử; Kinh doanh thời trang và dệt may.
• Một số chuyên ngành khác được xác định là ngành gần với ngành Quản trị kinh doanh khi chương trình đào tạo của ngành này ở trình độ đại học khác nhau từ 10% đến 40% tổng số tiết học hoặc tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành Quản trị kinh doanh.
Tài chính – Ngân hàng • Tài chính - Ngân hàng
• Một số chuyên ngành khác được xác định là ngành đúng với ngành Tài chính - Ngân hàng khi chương trình đào tạo của ngành này ở trình độ đại học khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng.
• Bảo hiểm; Công nghệ tài chính.
• Một số chuyên ngành khác được xác định là ngành gần với ngành Tài chính - Ngân hàng khi chương trình đào tạo của ngành này ở trình độ đại học khác nhau từ 10% đến 40% tổng số tiết học hoặc tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng.

🔰 GHI CHÚ:

➖ Ngành khác là các ngành không nằm trong danh mục các ngành nêu trên.

➖ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác phải học bổ sung kiến thức ở trình độ đào tạo đại học và đạt kết quả theo yêu cầu trước khi dự tuyển (xem Phụ lục 3).

📌 Phụ lục 3. Danh sách các môn học bổ sung kiến thức (Ban hành kèm theo Thông báo số 1335/TB-ĐHBD, ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Trường Đại học Bình Dương)

STT Ngành phù hợp (ngành gần) Tín chỉ Ngành phù hợp (ngành khác) Tín chỉ
I Dự tuyển ngành Quản lý kinh tế
1 Quản trị học 3 Quản trị học 3
2 Các nguyên tắc quản lý hành chính Nhà nước 3 Các nguyên tắc quản lý hành chính Nhà nước 3
3     Quản trị nguồn nhân lực 3
4     Quản trị hành chính văn phòng 3
II Dự tuyển ngành Quản trị kinh doanh
1 Nguyên lý Marketing 3 Nguyên lý Marketing 3
2 Quản trị tài chính 3 Quản trị tài chính 3
3     Quản trị học 3
4     Quản trị chiến lược 3
III Dự tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng
1 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3
2 Tài chính doanh nghiệp 3 Tài chính doanh nghiệp 3
3     Nghiệp vụ ngân hàng thương mại 3
4     Kinh tế học 3

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây