Tuyển sinh trình độ đại học cho người đã có bằng tốt nghiệp đại học, hình thức đào tạo chính quy, vừa làm vừa học, đợt 1 năm 2026

Thứ tư - 14/01/2026 05:05
1500x500

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học
cho người đã có bằng tốt nghiệp đại học (văn bằng 2)
hình thức đào tạo chính quy, vừa làm vừa học, đợt 1 năm 2026 (CS01)

🏫 Tên trường: Trường Đại học Bình Dương

🆔 Mã trường: DBD

1️⃣ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học.

(*) Riêng ngành Dược học:

Thí sinh dự tuyển phải tốt nghiệp một trong các chương trình đào tạo bậc đại học thuộc một trong các lĩnh vực: Hóa dược; Bác sĩ đa khoa; Y khoa; Răng hàm mặt; Y học cổ truyền; Y học dự phòng; Y tế cộng đồng; Y tế công cộng; Xét nghiệm y học; Điều dưỡng; Hộ sinh; Hóa học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ hóa học; Sư phạm hóa học; Công nghệ thực phẩm; Sinh học; Sư phạm sinh học; Công nghệ sinh học; Sinh học ứng dụng; Kỹ thuật sinh học.

2️⃣ Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

3️⃣ Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

4️⃣ Ngưỡng điều kiện xét tuyển:

🔰 4.1. Xét điểm trung bình tích lũy toàn khóa văn bằng 1:

Từ 5.00 điểm trở lên theo thang điểm 10 hoặc từ 2.00 điểm trở lên theo thang điểm 4.

(*) Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
    • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
    • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

🔰 4.2. Nguyên tắc xét tuyển:

Trường sẽ xét căn cứ vào điểm trung bình tích lũy của bằng đại học mà thí sinh đã tốt nghiệp. Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.

5️⃣ Thời gian đào tạo:

Từ 2,0 năm đến 2,5 năm tùy theo từng ngành đào tạo và hình thức đào tạo (mỗi năm học Trường tổ chức 3 học kỳ).

(*) Người học được xét công nhận giá trị chuyển đổi các môn học đã được tích lũy đạt tại văn bằng 1 nếu môn học đó đáp ứng về khối lượng kiến thức, kỹ năng, chuẩn đầu ra với môn học trong chương trình đào tạo ngành mà người học dự tuyển và trúng tuyển. Các môn học còn lại không đáp ứng điều kiện xét công nhận giá trị chuyển đổi, người học phải đăng ký học và tích lũy theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT, quy định của Nhà trường.

6️⃣ Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến:

TT Ngành xét tuyển Mã ngành Chính quy Vừa làm vừa học
1 Kế toán 7340301 80 100
2 Luật kinh tế 7380107 80 100
3 Quản trị kinh doanh 7340101 80 100
4 Công nghệ thông tin 7480201 80 100
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80 100
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 50 50
7 Dược học 7720201 100 100
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 300 400

7️⃣ Lệ phí xét tuyển, học phí dự kiến:

7.1. Lệ phí xét tuyển: Miễn phí lệ phí xét tuyển.

7.2. Học phí ngành Dược học:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 849.000
2 Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) 945.000
3 Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) 978.000
4 Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.616.000
5 Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 1.797.000
6 Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.860.000

7.3. Học phí ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh; Luật kinh tế; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

7.4. Học phí ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

TT Mức học phí Đơn giá/tín chỉ
1 Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 582.000
2 Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) 708.000
3 Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 832.000

8️⃣ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh:

🔰 8.1. Thời gian tuyển sinh và dự kiến khai giảng:

- Từ ngày ban hành thông báo đến 16 giờ 00 phút ngày 25/02/2026 (dự kiến khai giảng sáng ngày 28/02/2026 tại cơ sở 1 Trường Đại học Bình Dương, số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh).

🔰 8.2. Hồ sơ tuyển sinh:

  • 🔰 Xem và tải hồ sơ tại đây
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.
  • Bản sao công chứng bảng điểm học tập bậc đại học.
  • Bản sao công chứng CCCD/ Căn cước.
  • Cam kết của người học theo mẫu của trường.

(*) Đối với thí sinh dự tuyển ngành Dược học, cần nộp thêm minh chứng đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào, gồm:

  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đối với thí sinh xét tiêu chí học lực lớp 12).
  • Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh xét tiêu chí tốt nghiệp THPT).
  • Giấy chứng nhận kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT/ đại học loại khá).

🔰 8.3. Địa chỉ nộp hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát qua địa chỉ sau:

🏫 Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương

📍 Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.

📞 Điện thoại: (0274) 3 870260 - (0274)3 872665 - (0274)3 836 477

☎️ Hotline: (0274) 7303399 - 0789 269219.

9️⃣ Thông tin khác:

Thí sinh dự tuyển văn bằng 2 ngành Dược học, đã tốt nghiệp một trong các ngành sau phải học bổ sung thêm kiến thức các môn cơ sở ngành Dược học, cụ thể như sau:

  • Nhóm 1: Sinh học; Sư phạm sinh học; Công nghệ sinh học; Sinh học ứng dụng; Kỹ thuật sinh học.
  • Nhóm 2: Công nghệ thực phẩm.
  • Nhóm 3: Hóa học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ hóa học; Sư phạm hóa học.
  • Nhóm 4: Y Khoa; Răng Hàm Mặt; Y học cổ truyền; Y học dự phòng; Y tế công cộng; Xét nghiệm y học; Điều dưỡng; Hộ sinh.
  • Nhóm 5: Cử nhân hóa dược.
TT Mã môn Tên môn Tín chỉ Nhóm các ngành liên quan
1 2 3 4 5
1 PHA0053 Giải phẫu và sinh lý học 3   x x   x
2 PHA0103 Vi sinh 3     x    
3 PHA0063 Sinh lý bệnh và miễn dịch 3 x x x   x
4 PHA0122 Bệnh học cơ sở 2 x x x    
5 PHA0193 Hóa dược 1 3 x x   x  
6 PHA0243 Bào chế và sinh học dược 1 3 x x x x  

Thông tin tuyển sinh của Nhà trường được cập nhật thường xuyên tại website:
https://tuyensinh.bdu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây