CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2017

0
115

Trường Đại học Bình Dương chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh  năm 2017

 

Ngành học

 

 

Mã ngành

 

 

Khối ngành

 

 

Khối xét tuyển

 

Chỉ tiêu ĐH chính quy
Các ngành đào tạo đại học        

 

Giáo dục Thể chất 52140206 I T00, B00 50
Quản trị kinh doanh 52340101 III A00,A01,C00,D01 1000
Kế toán 52340301 III A00,A01,C00,D01
Tài chính – Ngân hàng 52340201 III A00,A01,C00,D01
Luật Kinh tế 52380107 III A00,A01,C00,D01
Công nghệ sinh học 52420201 IV A00, A01, B00, D01 100
Công nghệ thông tin 52480201 V A00, A01, D01, A02 360
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 52510301 V A00, A01, D01, A02
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52510102 V A00, A01, A04, V00
Kiến trúc 52580102 V A00, A01, A04, V00
Xã hội học 52310301 VII A00, A01, C00, D01 360
Văn học 52220330 VII A00, A01, C00, D01
Ngôn ngữ Anh 52220201 VII A01, D01, D07, D08
Du lịch (Việt Nam học) 52220113 VII A0, A01, C00, D01

Lưu ý: chỉ tiêu xét tuyển theo hình thức học bạ THPT là 30%

BẢNG 4: KHỐI, MÔN XÉT TUYỂN

Khối  Môn 1  Môn 2  Môn 3
A00 Toán Vật lý Hóa học
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
A02 Toán Ngữ văn Vật lý
A04 Toán Vật lý Địa lý
B00 Toán Sinh học Hóa học
C00 Địa lý Lịch sử Ngữ văn
C01 Ngữ văn Toán Vật lý
D01 Toán Ngoại ngữ Ngữ văn
D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
D08 Toán Sinh học Tiếng Anh
D09 Toán Lịch sử Tiếng Anh
D10 Toán Địa lý Tiếng Anh
D11 Ngữ văn Vật l Tiếng Anh
D12 Ngữ văn Hóa học Tiếng Anh
D13 Ngữ văn Sinh học Tiếng Anh
D14 Ngữ văn Lịch sử Tiếng Anh
D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh
V00 Toán Vật lí Vẽ mỹ thuật (*)
V01 Toán Ngữ văn Vẽ mỹ thuật (*)
T00 Toán Sinh Năng khiếu TDTT (*)

(*) Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương.