THÔNG BÁO V/V TRÚNG TUYỂN NV1, XÉT TUYỂN SAU NV1 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013

0
172

Căn cứ Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2013 Trường Đại học Bình Dương thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và điều kiện xét tuyển sau nguyện vọng 1 như sau:

 

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Điểm Trúng tuyển NV1 Điểm xét bổ sung
A Trình độ đại học      
1 Công nghệ Thông tin

·    Hệ thống thông tin

·    Công nghệ tri thức

·    Mạng máy tính

·    Công nghệ phần mềm

D480201 A:13

A1:13

D1:13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

2 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

·    Tự động và rôbôt công nghiệp

·    Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo

·    Điện tử viễn thông

·    Điện dân dụng và công nghiệp

D510301 A: 13

A1:13

A: 13

A1:13

3 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

·    Dân dụng và công nghiệp

·    Cầu đường

·    Công trình ngầm

D510102 A: 13

A1:13

V: 12

A: 13

A1:13

V: 12

4 Kiến trúc D580102 V: 12 V: 12
5 Công nghệ sinh học

·    Thực phẩm

·    Môi trường

·    Nông nghiệp ứng dụng

D420201 A: 13

A1:13

B: 14

A: 13

A1:13

B: 14

6 Quản trị kinh doanh

·    Ngoại thương

·    Doanh nghiệp

·    Marketing

D340101 A: 13

A1: 13

D1:13,5

A: 13

A1:13

D1:13,5

7 Kế toán

·    Tổng hợp

·    Kiểm toán

·    Doanh nghiệp

D340301 A: 13

A1: 13

D1:13,5

A: 13

A1: 13

D1:13,5

8 Tài chính ngân hàng D340201 A: 13

A1: 13

D1:13,5

A: 13

A1: 13

D1: 13,5

9 Xã hội học D310301 A: 13

A1: 13

C: 14

D1:13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

10 Văn học D220330 A: 13

A1: 13

C: 14

D1:13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1:13,5

11 Ngôn ngữ Anh

·    Thương mại & Văn phòng

·    Phiên dịch

·    Giảng dạy

D220201 A1: 13

D1:13,5

A1: 13

D1: 13,5

12 Việt Nam học D220113 A: 13

A1: 13

C: 14

D1:13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

13 Luật Kinh tế D380107 A: 13

A1: 13

C: 14

D1:13,5

A: 13

A1: 13

C: 14

D1: 13,5

14 Giáo dục thể chất D140206 T: 12 T: 12
B Trình độ cao đẳng      
1 Công nghệ Thông tin C480201 A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

2 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử C510301 A: 10

A1: 10

A: 10

A1: 10

3 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng C510102 A: 10

A1: 10

V: 9

A: 10

A1: 10

V: 9

4 Tiếng Anh C220201 A1: 10

D1: 10

A1: 10

D1: 10

5 Quản trị kinh doanh C340101 A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

6 Tài chính ngân hàng C340201 A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

7 Kế toán C340301 A: 10

A1: 10

D1: 10

A: 10

A1: 10

D1: 10

Lưu ý:

+Điểm theo bảng trên được áp dụng cho thí sinh khu vực 3 và không có đối tượng ưu tiên. Trường hợp thí sinh có ưu tiên khu vực và đối tượng được áp dụng khoản cách điểm trúng tuyển giữa các khu vực 0,5 điểm và khoản cách điểm trúng tuyển giữa các đối tượng là 1 điểm;

 +Khối V, T nhân hệ số 2 môn năng khiếu;

+Thí sinh không có điểm liệt (điểm không);

+Thí sinh có hộ khẩu tại khu vực Tây Nam Bộ từ 3 năm trở lên, học liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực này điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển bổ sung tại Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau được ưu tiên thấp hơn quy định trên 1 điểm;