DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH 2015

0
201

DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo thông báo số: /TB – HĐTS ngày tháng năm 2015 của Hội đồng tuyển sinh Đại học Bình Dương)

STT Ngành Đào tạo Mã ngành Khối

Xét tuyển

Môn xét tuyển Chỉ

tiêu

I Đại học 1800
1 Công nghệ thông tin:

·     Hệ thống thông tin

·     Công nghệ tri thức

·     Mạng máy tính

·     Công nghệ phần mềm

·     Tin – Y

D480201 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100
2 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

·     Tự động và rôbôt công nghiệp

·     Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo

·     Điện tử viễn thông

·     Điện dân dụng và công nghiệp

D510301 A

A1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

100
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

·     Dân dụng và công nghiệp

·     Cầu đường

D510102 A

A1

V

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ Thuật

100
4 Kiến trúc D580102 V Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ Thuật 100
5 Công nghệ sinh học

·     Thực phẩm

·     Môi trường

·     Nông nghiệp ứng dụng

D420201 A

A1

B

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

200
6 Quản trị kinh doanh

·     Ngoại thương

·     Doanh nghiệp

·     Marketing

·     Kinh doanh Nhật bản

·     Kinh doanh Hàn Quốc

D340101 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

210
7 Kê toán

·     Tổng hợp

·     Kiểm toán

·     Doanh nghiệp

D340301 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200
8 Tài chính – Ngân hàng D340201 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200
9 Xã hội học D310301 A

A1

C

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Văn học, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80
10 Văn học

·     Văn học

·     Ngữ văn truyền thông

D220330 A

A1

C

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Văn học, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80
11 Ngôn ngữ Anh

·     Thương mại & Văn phòng

·     Phiên dịch

·     Giảng dạy

D220201 A1

D1

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100
12 Du lịch (Việt Nam học) D220113 A

A1

C

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Văn học, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80
13 Luật kinh tế D380107 A

A1

C

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Văn học, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

150
14 Giáo dục Thể chất D140206 T Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTD 100
II Cao đẳng 1000
1 Công nghệ thông tin C480201 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A

A1

V

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ Thuật

100
3 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử C510301 A

A1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

100
4 Quản trị kinh doanh C340101 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200
5 Kế toán C340301 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200
6 Tài chính Ngân hàng C340201 A

A1

D1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200
7 Tiếng Anh C220201 A1

D1

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100