Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh đại học chính quy năm 2018

0
5890

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TUYỂN SINH 2018 – MÃ TRƯỜNG: DBD

1. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Trong năm 2018, trường tuyển sinh theo 3 phương án như sau:

Phương án 1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 

Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT) 

Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước
3. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

Bảng 1: Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh  năm 2018

Ngành học Mã ngành Khối ngành Khối xét tuyển  Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học        
 Giáo dục Thể chất  7140206  I  T00, B00  50
 Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  – Quản trị kinh doanh

  – Quản trị ngoại thương

 7340101  III  A00,A01,C00,D01  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1000

 Kế toán

Chuyên ngành:

  – Kế toán tổng hợp

  – Kế toán kiểm toán

  – Kế toán doanh nghiệp

 7340301  III  A00,A01,C00,D01
 Tài chính – Ngân hàng  7340201  III  A01,A09,C00,D01
 Luật Kinh tế  7380107  III  A00,A01,C00,D01
 Công nghệ sinh học (CNSH)

Chuyên ngành:

  – CNSH thực phẩm

  – CNSH môi trường

  – CNSH nông nghiệp

 7420201  IV  A00, A01, B00, D01  100
 Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  – Công nghệ tri thức

  – Hệ thống thông tin

  – Mạng máy tính

  – Công nghệ phần mềm

 7480201  V  A00, A01, A02, D01  360
 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử  7510301  V  A00, A01, A02, D01
 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Chuyên ngành:

  – Xây dựng và công nghiệp

   – Cầu đường

   – Công trình ngầm

 7510102  V  A00, A01, V00, V01
 Kiến trúc

Chuyên ngành:

  – Kiến trúc sư công trình

 7580102  V  A00, A09, V00, V01
 Xã hội học  7310301  VII  A01, A09, C00, D01  360
 Văn học

Chuyên ngành:

  – Văn học

  – Ngôn ngữ học

 7229030  VII  A01, A09, C00, D01
 Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

   – Thương mại và văn phòng

   – Giảng dạy

   – Phiên dịch

 7220201  VII  A01, D01, D10, D66
 Du lịch (Việt Nam học)

Chuyên ngành:

  – Hướng dẫn viên du lịch

  – Quản lý nhà hàng – khách sạn

  – Nghiên cứu các di sản văn hóa

 7310630  VII  A01, A09, C00, D01
  Dược học (Dược sĩ Đại học)  7720201  VI  A00, B00, C08, D07  200
  Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205  V A00, A01, A02, A09 100

 Lưu ý: chỉ tiêu xét tuyển theo hình thức học bạ THPT là 70%

BẢNG 2: KHỐI, MÔN XÉT TUYỂN

 Khối  Môn 1  Môn 2   Môn 3
A00 Toán Vật lý Hóa học
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
A02 Toán Sinh học  Vật lý
A09 Toán Địa lý Giáo dục công dân
B00 Toán Sinh học Hóa học
C00 Địa lý Lịch sử Ngữ văn
C08 Ngữ văn Hóa học  Sinh học
D01 Toán Ngoại ngữ Ngữ văn
D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
D10 Toán Địa lý Tiếng Anh
D66 Ngữ văn Giáo dục công dân Tiếng Anh
V00 Toán Vật lý Vẽ mỹ thuật (*)
V01 Toán Ngữ văn Vẽ mỹ thuật (*)
 T00 Toán Sinh học Năng khiếu TDTT (*)

(*) Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương. 

 4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

 Phương án 1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Theo chuẩn đảm bảo chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện để được xét tuyển:

  • Tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2018
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Phương thức xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Lệ phí tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT)

Công thức tính điểm:

  

Trong đó: 

      Dxt: điểm xét tuyển 

      Di: Điểm trung bình 3 năm lớp 10,11,12 của môn thứ i (nếu xét tuyển sử dụng kết quả lớp 10,11,12) 

 

Với D12i=Điểm trung bình môn i năm lớp 12
Với D11i=Điểm trung bình môn i năm lớp 11
Với D10i=Điểm trung bình môn i năm lớp 10 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT đối với PA2:

  • Theo công thức điểm Dxt  đạt tối đa là 30 điểm
  • Điểm sàn đủ điều kiện nộp hồ sơ là 12 điểm.

Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 

Công thức tính điểm: 

Dxt= DM1+DM2+DM3 

Trong đó: 

      Dxt: điểm xét tuyển 

Với DM1=Điểm trung bình môn 1 năm lớp 12
Với DM2=Điểm trung bình môn 2 năm lớp 12
Với DM3=Điểm trung bình môn 3 năm lớp 12

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT đối với PA3:

  • Theo công thức điểm Dxt  đạt tối đa là 30 điểm
  • Điểm sàn đủ điều kiện nộp hồ sơ là 12 điểm.

5. Lịch tuyển sinh: Trường sẽ tổ chức xét tuyển nhiều đợt/năm, cụ thể như sau:

 Đợt 1:  02/01 – 10/07  Đợt 7:  01/09 –  10/09
 Đợt 2: 11/07 – 21/07  Đợt 8:  11/09 –  21/09
 Đợt 3:  21/07 – 31/07  Đợt 9:  22/09 –  02/10
 Đợt 4:  01/08 – 10/08  Đợt 10: 03/10- 13/10
 Đợt 5:  11/08 – 20/08  Đợt 11: 14/10- 24/10
 Đợt 6:  21/08 – 31/08  

 6.Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…: 

Thời gian tuyển sinh liên tục trong năm.

Hồ sơ dự tuyển đối với PA2,3, bao gồm:

  • 01 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng)  (có thể bổ sung sau)
  • 01 Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp PTTH hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia; (có thể bổ sung sau)
  • 01 Học bạ THPT (có công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 01 Giấy khai sinh (bản sao)
  • 01 Đơn đăng ký học (theo mẫu) click để tải
  • 02 ảnh 4×6 (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh)
  • 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.
Lưu ý: với những giấy tờ còn thiếu khi nộp hồ sơ thí sinh phải bổ túc trước khi thời gian kết thúc xét tuyển. 

7. Cách thức nộp hồ sơ:

– Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.
–  Nộp trực tiếp tại trường.

Nơi nhận: Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương
Số 504 Đại lộ Bình Dương – Phường Hiệp thành – TP. Thủ Dầu Một – Bình Dương.
Điện thoại: (0274) 3822 058 – 3820 833 – 730 3399