Dòng sự kiện :
 
Danh mục

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG TRƯỜNG ĐHBD NĂM 2015

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2015

Trường Đại học Bình Dương xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2015 trong 4 đợt:

Đợt 1: Tngày 1 đến 20-08-2015

Đợt 2: Từ 26/08/2015 đến hết ngày 07/09/2015

Đợt 3: Từ 11/09/2015 đến hết ngày 21/09/2015

Đợt 4: Từ 25/09/2015 đến hết ngày 19/10/2015

I.          PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015  

Trường Đại học Bình Dương xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2015 theo hai phương thức: 

Phương thức 1: Căn cứ vào điểm thi THPT Quốc gia năm 2015.

Phương thức 2: Căn cứ vào điểm học bạ THPT. 

II.      ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG TRƯỜNG ĐHBD NĂM 2015 

1. Phương thức 1: Căn cứ vào điểm thi THPT Quốc gia năm 2015 

1.1. Hệ đại học, khối A, B, A1, C, D1 (chung cho các ngành; không nhân hệ số)

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

15

14,5

14

13,5

UT2    (5 => 7)

14

13,5

13

12,5

UT1    (1 => 4)

13

12,5

12

11,5

 

 

1.2. Hệ đại học, khối V, T (nhân hệ số 2 cho môn năng khiếu)

         Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

15

14,5

14

13,5

UT2    (5 => 7)

14

13,5

13

12,5

UT1    (1 => 4)

13

12,5

12

11,5

 

1.3. Hệ cao đẳng, khối A, A1, D1 (chung cho các ngành; không nhân hệ số)

      Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

12

11,5

11

10,5

UT2    (5 => 7)

11

10,5

10

9,5

UT1    (1 => 4)

10

9,5

9

8,5

 

1.4. Hệ cao đẳng, khối V (nhân hệ số 2 cho môn năng khiếu)

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT  (8 => 10)

12

11,5

11

10,5

UT2    (5 => 7)

11

10,5

10

9,5

UT1    (1 => 4)

10

9,5

9

8,5

                            

2. Phương thức 2: Căn cứ vào điểm học bạ THPT

2.1. Hệ đại học, khối A, B, A1, C, D1 (chung cho các ngành; không nhân hệ số)

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

18

17,5

17

16,5

UT2    (5 => 7)

17

16,5

16

15,5

UT1    (1 => 4)

16

15,5

15

14,5

 

2.2. Hệ đại học, khối V, T (nhân hệ số 2 cho môn năng khiếu)

  Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

20

19,5

19

18,5

UT2    (5 => 7)

19

18,5

18

17,5

UT1    (1 => 4)

18

17,5

17

16,5

 

2.3. Hệ cao đẳng, khối A, A1, D1 (chung cho các ngành; không nhân hệ số)

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT (8 => 10)

16,50

16

15,50

15

UT2    (5 => 7)

15,5

15

14,5

14

UT1    (1 => 4)

14,5

14

13,5

13

 

2.4. Hệ cao đẳng, khối V (nhân hệ số 2 cho môn năng khiếu)

 Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT  (8 => 10)

16,50

16

15,50

15

UT2    (5 => 7)

15,5

15

14,5

14

UT1    (1 => 4)

14,5

14

13,5

13

 

Ghi chú.

1)    Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối V,  ngoài hai môn xét tuyển là Toán và Vật lý (xét điểm học bạ hoặc điểm thi THPT Quốc gia 2015), thí sinh phải phải dự thi môn thi Vẽ mỹ thuật tại trường ĐHBDvào cuối mỗi đợt xét tuyến.

2)    Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối T,  ngoài hai môn xét tuyển là Toán và Sinh (xét điểm học bạ hoặc điểm thi THPT Quốc gia 2015), thí sinh phải phải dự thi môn thi Năng khiếu TDTT tại trường ĐHBD vào cuối mỗi đợt xét tuyến.

3)    Thí sinh có thể sử dụng điểm thi môn Vẽ mỹ thuật,  môn Năng khiếu TDTT trong năm 2015 tại các trường đại học khác có tuyển sinh khôi V, T để xét tuyển vào trường Đại học Bình Dương. Trong trường hợp này, thí sinh không phải dự thi môn Năng khiếu TDTT tại trường Đại học Bình Dương.

4)    Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ, nếu dự tuyển vào phân hiệu ĐHBD tại Cà Mau, sẽ được xét tuyến với điểm trúng tuyển thấp hơn 1,0 điểm so với quy định chung.

Trân trọng ./.


 

Các tin khác

  QUY CHẾ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY 2016

  Tập huấn cho chiến sĩ tình nguyện tham gia tiếp sức mùa thi 2016

  Bộ GD&ĐT thông tin về kỳ thi THPT Quốc gia 2016

  TUYỂN SINH CAO HỌC NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH (MBA) – NĂM 2015 – ĐỢT 2

  LỊCH THI CÁC MÔN NĂNG KHIẾU

  Danh mục ngành tuyển sinh 2015